Nghĩa của từ "a burnt child dreads the fire" trong tiếng Việt
"a burnt child dreads the fire" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a burnt child dreads the fire
US /ə bɜːrnt tʃaɪld dredz ðə ˈfaɪər/
UK /ə bɜːnt tʃaɪld dredz ðə ˈfaɪər/
Thành ngữ
chim phải tên sợ cành cong
someone who has had a bad experience will be careful to avoid it in the future
Ví dụ:
•
After his first business failed, he became very cautious; a burnt child dreads the fire.
Sau khi công việc kinh doanh đầu tiên thất bại, anh ấy trở nên rất thận trọng; chim phải tên sợ cành cong.
•
She refuses to date anyone right now because a burnt child dreads the fire.
Cô ấy từ chối hẹn hò với bất kỳ ai vào lúc này vì chim phải tên sợ cành cong.